mê sách

mê sách

Ông ấy là một người mê sách.

Định nghĩa

Tính từ (hoặc cụm từ miêu tả): - Yêu thích sách đến mức say mê, cuồng nhiệt: " sách" chỉ trạng thái đam mê đọc sách, sưu tầm sách một cách mãnh liệt, thậm chí có thể vượt quá mức bình thường. Người " sách" thường dành nhiều thời gian, tiền bạc tâm huyết cho sách vở.

Danh từ (dùng để chỉ người): - Người say mê sách: " sách" có thể dùng để chỉ một người niềm đam mê đặc biệt với sách, thường người sưu tầm sách hoặc đọc sách không ngừng nghỉ.

dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy sách đến nỗi cả tháng không ra khỏi phòng. (Anh ấy đam mê sách đến mức dành toàn bộ thời gian trong phòng để đọc.)
    • sách từ nhỏ, lúc nào cũng cầm một cuốn sách trên tay. ( yêu thích sách từ khi còn nhỏ, luôn mang theo sách bên mình.)
  • Danh từ:

    • Ông già sách kia đã sưu tầm hơn 10.000 cuốn sách. (Người đàn ông lớn tuổi say mê sách đó đã bộ sưu tập hơn 10.000 cuốn sách.)
    • Những người sách thường tụ tậpcác hội chợ sách . (Những người đam mê sách thường gặp nhau tại các hội chợ sách .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " sách đến mất ăn mất ngủ": đam mê sách đến mức quên cả ăn uống, nghỉ ngơi.

    • Cậu ấy sách đến mất ăn mất ngủ khi đọc bộ tiểu thuyết mới. (Cậu ấy say mê sách đến nỗi bỏ bê ăn uống, ngủ nghỉ đọc.)
  • " sách cuồng nhiệt": mức độ đam mê sách rất cao, gần như ám ảnh.

    • Những nhà sưu tập sách cuồng nhiệt sẵn sàng trả giá cao cho bản in hiếm. (Những người đam mê sách mãnh liệt không ngại chi nhiều tiền cho sách quý.)
Biến thể từ gần giống
  • đọc sách: yêu thích hành động đọc sách.

    • ấy đọc sách từ thuở nhỏ. ( ấy thích đọc sách từ khi còn .)
  • Nghiện sách: thói quen đọc sách không thể thiếu, thường mang tính tiêu cực hơn " sách".

    • Anh ta nghiện sách đến mức không làm khác ngoài đọc. (Anh ta bị ám ảnh bởi sách, không làm việc khác.)
  • Ái sách: yêu quý sách, thường dùng trong văn phong trang trọng.

    • Người ái sách thường giữ gìn sách cẩn thận. (Người yêu sách thường bảo quản sách rất kỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Say mê sách: đam mê sâu sắc với sách.
  • Đam mê sách: yêu thích sách một cách mãnh liệt.
  • Sùng bái sách: tôn sùng, coi trọng sách một cách quá mức.
Thành ngữ liên quan
  • sách như điếu đổ: thành ngữ chỉ người đam mê sách đến mức không kiểm soát được, như người nghiện thuốc phiện. (Cách dùng mang tính phóng đại, thường trong văn nói.)
    • Ông ấy sách như điếu đổ, hễ thấy sách hay mua bằng được. (Ông ấy đam mê sách một cách cuồng nhiệt, gặp sách hay mua ngay.)